TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日本共同社

Rìběn Gòngtóngshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT BẢN CỘNG ĐỒNG XÃ

日本共同社 nghĩa là Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản.

Nghĩa của 日本共同社

Rìběn Gòngtóngshè

NHẬT BẢN CỘNG ĐỒNG XÃtên riêng
  1. Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

日本共同社 nghĩa là gì?

日本共同社 (rìběn gòngtóngshè) nghĩa là Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản.

日本共同社 đọc thế nào?

日本共同社 đọc là Rìběn Gòngtóngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 日本共同社 là gì?

Âm Hán Việt của 日本共同社 là "nhật bản cộng đồng xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.