TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日本刀

Rìběndāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT BẢN ĐAO

日本刀 nghĩa là kiếm nhật.

Nghĩa của 日本刀

Rìběndāo

NHẬT BẢN ĐAODanh từtên riêng
  1. Kiếm Nhật
  2. Katana

Câu hỏi thường gặp

日本刀 nghĩa là gì?

日本刀 (rìběndāo) nghĩa là kiếm nhật.

日本刀 đọc thế nào?

日本刀 đọc là Rìběndāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 日本刀 là gì?

Âm Hán Việt của 日本刀 là "nhật bản đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.