日本国志
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 日本國誌
日本国志 nghĩa là Kỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黄遵宪 (Huáng Zūnxiàn), một phân tích mở rộng về Nhật Bản thời Minh Trị.
Nghĩa của 日本国志
Rìběn Guózhì
NHẬT BẢN QUỐC CHÍphồn thể 日本國誌tên riêng- Kỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黄遵宪 (Huáng Zūnxiàn), một phân tích mở rộng về Nhật Bản thời Minh Trị
Câu hỏi thường gặp
日本国志 nghĩa là gì?
日本国志 (rìběn guózhì) nghĩa là Kỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黄遵宪 (Huáng Zūnxiàn), một phân tích mở rộng về Nhật Bản thời Minh Trị.
日本国志 đọc thế nào?
日本国志 đọc là Rìběn Guózhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 日本国志 là gì?
Âm Hán Việt của 日本国志 là "nhật bản quốc chí".