TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日本竹筷

Rìběnzhúkuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT BẢN TRÚC KHOÁI

日本竹筷 nghĩa là đũa dùng một lần.

Nghĩa của 日本竹筷

Rìběnzhúkuài

NHẬT BẢN TRÚC KHOÁItên riêng
  1. Đũa dùng một lần

Câu hỏi thường gặp

日本竹筷 nghĩa là gì?

日本竹筷 (rìběnzhúkuài) nghĩa là đũa dùng một lần.

日本竹筷 đọc thế nào?

日本竹筷 đọc là Rìběnzhúkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 日本竹筷 là gì?

Âm Hán Việt của 日本竹筷 là "nhật bản trúc khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.