TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日本经济新闻

Rìběn Jīngjì Xīnwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日本經濟新聞

Âm Hán Việt NHẬT BẢN KINH TẾ TÂN VĂN

日本经济新闻 nghĩa là Nikkei Shimbun, tương đương với Financial Times của Nhật Bản.

Nghĩa của 日本经济新闻

Rìběn Jīngjì Xīnwén

NHẬT BẢN KINH TẾ TÂN VĂNphồn thể 日本經濟新聞tên riêng
  1. Nikkei Shimbun, tương đương với Financial Times của Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

日本经济新闻 nghĩa là gì?

日本经济新闻 (rìběn jīngjì xīnwén) nghĩa là Nikkei Shimbun, tương đương với Financial Times của Nhật Bản.

日本经济新闻 đọc thế nào?

日本经济新闻 đọc là Rìběn Jīngjì Xīnwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 日本经济新闻 là gì?

Âm Hán Việt của 日本经济新闻 là "nhật bản kinh tế tân văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.