TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日用

rìyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT DỤNG

日用 nghĩa là chi phí hàng ngày, dùng hàng ngày.

Nghĩa của 日用

rìyòng

NHẬT DỤNGTính từ, Danh từ
  1. Chi phí hàng ngày
  2. Dùng hàng ngày

Từ ghép có 日用

Câu hỏi thường gặp

日用 nghĩa là gì?

日用 (rìyòng) nghĩa là chi phí hàng ngày, dùng hàng ngày.

日用 đọc thế nào?

日用 đọc là rìyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 日用 là gì?

Âm Hán Việt của 日用 là "nhật dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.