TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日用品

rìyòngpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT DỤNG PHẨM
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 个 (gè)

日用品 nghĩa là đồ dùng hàng ngày.

Nghĩa của 日用品

rìyòngpǐn

NHẬT DỤNG PHẨMDanh từ
  1. Đồ dùng hàng ngày

Câu hỏi thường gặp

日用品 nghĩa là gì?

日用品 (rìyòngpǐn) nghĩa là đồ dùng hàng ngày.

日用品 đọc thế nào?

日用品 đọc là rìyòngpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 日用品 là gì?

Âm Hán Việt của 日用品 là "nhật dụng phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.