TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日经指数

Rìjīngzhǐshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日經指數

Âm Hán Việt NHẬT KINH CHỈ SỐ

日经指数 nghĩa là Chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225.

Nghĩa của 日经指数

Rìjīngzhǐshù

NHẬT KINH CHỈ SỐphồn thể 日經指數tên riêng
  1. Chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225

Câu hỏi thường gặp

日经指数 nghĩa là gì?

日经指数 (rìjīngzhǐshù) nghĩa là Chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225.

日经指数 đọc thế nào?

日经指数 đọc là Rìjīngzhǐshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 日经指数 là gì?

Âm Hán Việt của 日经指数 là "nhật kinh chỉ số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.