Những ngày cuối (của một người, một triều đại, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
日薄崦嵫 nghĩa là gì?
日薄崦嵫 (rìbó yānzī) nghĩa là Mặt trời lặn ở Yanzi.
日薄崦嵫 đọc thế nào?
日薄崦嵫 đọc là rìbó Yānzī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.