TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日落风生

rìluòfēngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日落風生

Âm Hán Việt NHẬT LẠC PHONG SINH

日落风生 nghĩa là Gió nhẹ thổi lúc hoàng hôn.

Nghĩa của 日落风生

rìluòfēngshēng

NHẬT LẠC PHONG SINHphồn thể 日落風生
  1. thành ngữ Gió nhẹ thổi lúc hoàng hôn

Câu hỏi thường gặp

日落风生 nghĩa là gì?

日落风生 (rìluòfēngshēng) nghĩa là Gió nhẹ thổi lúc hoàng hôn.

日落风生 đọc thế nào?

日落风生 đọc là rìluòfēngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 日落风生 là gì?

Âm Hán Việt của 日落风生 là "nhật lạc phong sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.