TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日语

Rìyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日語

Âm Hán Việt NHẬT NGỮ

日语 nghĩa là ngôn ngữ nhật.

Nghĩa của 日语

Rìyǔ

NHẬT NGỮDanh từphồn thể 日語tên riêng
  1. Ngôn ngữ Nhật

Câu ví dụ với 日语

  • 日本在日语中也叫作「Nihon」。 Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254549
  • 日本在日语中也叫作"Nihon"。 Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254550
  • 他的日语说得很好。 Anh ấy nói tiếng nhật tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #619726
  • 玛丽日语说得很慢。 Mary nói Tiếng Nhật chậm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826017
  • 我学习英语和日语。 Tôi học tiếng Anh và tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3367332
  • 你会讲日语么? Ông có nói tiếng Nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358185
  • 玛丽会讲日语。 Mary biết nói tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825168
  • 我在学习日语。 Wǒ zài xuéxí Rìyǔ.Tôi đang học tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13169906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

日语 nghĩa là gì?

日语 (rìyǔ) nghĩa là ngôn ngữ nhật.

日语 đọc thế nào?

日语 đọc là Rìyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 日语 là gì?

Âm Hán Việt của 日语 là "nhật ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.