TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日趋

rìqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日趨

Âm Hán Việt NHẬT XU

日趋 nghĩa là từng ngày, theo thời gian.

Nghĩa của 日趋

rìqū

NHẬT XUPhó từphồn thể 日趨
  1. tăng Từng ngày
  2. ngày càng nghiêm trọng Theo thời gian
  3. Dần dần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日趋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 日趋

Câu hỏi thường gặp

日趋 nghĩa là gì?

日趋 (rìqū) nghĩa là từng ngày, theo thời gian.

日趋 đọc thế nào?

日趋 đọc là rìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 日趋 là gì?

Âm Hán Việt của 日趋 là "nhật xu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.