TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧书

jiùshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊書

Âm Hán Việt CỰU THƯ

旧书 nghĩa là sách cũ.

Nghĩa của 旧书

jiùshū

CỰU THƯDanh từphồn thể 舊書
  1. Sách cũ
  2. Sách đã qua sử dụng
  3. Sách cổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旧书

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

旧书 nghĩa là gì?

旧书 (jiùshū) nghĩa là sách cũ.

旧书 đọc thế nào?

旧书 đọc là jiùshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧书 là gì?

Âm Hán Việt của 旧书 là "cựu thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.