TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧习

jiùxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊習

Âm Hán Việt CỰU TẬP

旧习 nghĩa là thói quen cũ, phong tục trước đây.

Nghĩa của 旧习

jiùxí

CỰU TẬPDanh từphồn thể 舊習
  1. Thói quen cũ
  2. Phong tục trước đây

Câu hỏi thường gặp

旧习 nghĩa là gì?

旧习 (jiùxí) nghĩa là thói quen cũ, phong tục trước đây.

旧习 đọc thế nào?

旧习 đọc là jiùxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧习 là gì?

Âm Hán Việt của 旧习 là "cựu tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.