TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧唐书

Jiù Tángshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊唐書

Âm Hán Việt CỰU ĐƯỜNG THƯ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cựu đường thư” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

旧唐书 nghĩa là Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Lưu Hút 刘昫 (Liú Xù) năm 945 trong giai đoạn Hậu Tấn 后晋 (Hòu Jìn) của Ngũ Đại, gồm 200 quyển.

Nghĩa của 旧唐书

Jiù Tángshū

CỰU ĐƯỜNG THƯTên riêngphồn thể 舊唐書tên riêng
  1. Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Lưu Hút 刘昫 (Liú Xù) năm 945 trong giai đoạn Hậu Tấn 后晋 (Hòu Jìn) của Ngũ Đại, gồm 200 quyển

Câu hỏi thường gặp

旧唐书 nghĩa là gì?

旧唐书 (jiù tángshū) nghĩa là Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Lưu Hút 刘昫 (Liú Xù) năm 945 trong giai đoạn Hậu Tấn 后晋 (Hòu Jìn) của Ngũ Đại, gồm 200 quyển.

旧唐书 đọc thế nào?

旧唐书 đọc là Jiù Tángshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧唐书 là gì?

Âm Hán Việt của 旧唐书 là "cựu đường thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.