TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧学

jiùxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊學

Âm Hán Việt CỰU HỌC

旧学 nghĩa là học thuật cũ.

Nghĩa của 旧学

jiùxué

CỰU HỌCphồn thể 舊學
  1. Học thuật cũ
  2. Giáo lý truyền thống Trung Quốc trái ngược với tài liệu từ phương Tây

Câu hỏi thường gặp

旧学 nghĩa là gì?

旧学 (jiùxué) nghĩa là học thuật cũ.

旧学 đọc thế nào?

旧学 đọc là jiùxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧学 là gì?

Âm Hán Việt của 旧学 là "cựu học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.