TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧家

jiùjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊家

Âm Hán Việt CỰU GIA

旧家 nghĩa là Gia đình nổi tiếng ngày xưa.

Nghĩa của 旧家

jiùjiā

CỰU GIADanh từphồn thể 舊家
  1. Gia đình nổi tiếng ngày xưa

Câu hỏi thường gặp

旧家 nghĩa là gì?

旧家 (jiùjiā) nghĩa là Gia đình nổi tiếng ngày xưa.

旧家 đọc thế nào?

旧家 đọc là jiùjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧家 là gì?

Âm Hán Việt của 旧家 là "cựu gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.