TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧居

jiùjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊居

Âm Hán Việt CỰU CƯ

旧居 nghĩa là nơi ở cũ, nhà trước đây.

Nghĩa của 旧居

jiùjū

CỰU CƯDanh từphồn thể 舊居
  1. Nơi ở cũ
  2. Nhà trước đây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旧居

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

旧居 nghĩa là gì?

旧居 (jiùjū) nghĩa là nơi ở cũ, nhà trước đây.

旧居 đọc thế nào?

旧居 đọc là jiùjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧居 là gì?

Âm Hán Việt của 旧居 là "cựu cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.