TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧日

jiùrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊日

Âm Hán Việt CỰU NHẬT

旧日 nghĩa là thời xưa, ngày xưa.

Nghĩa của 旧日

jiùrì

CỰU NHẬTDanh từphồn thể 舊日
  1. Thời xưa
  2. Ngày xưa

Câu hỏi thường gặp

旧日 nghĩa là gì?

旧日 (jiùrì) nghĩa là thời xưa, ngày xưa.

旧日 đọc thế nào?

旧日 đọc là jiùrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧日 là gì?

Âm Hán Việt của 旧日 là "cựu nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.