TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧教

jiùjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊教

Âm Hán Việt CỰU GIÁO

旧教 nghĩa là giáo lý cũ.

Nghĩa của 旧教

jiùjiào

CỰU GIÁODanh từphồn thể 舊教
  1. Giáo lý cũ; trí tuệ từ quá khứ
  2. Cựu Giáo (tức Công giáo La Mã) 天主教 (Tiānzhǔjiào), đối lập với Tin Lành 新教 (Xīnjiào)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旧教

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

旧教 nghĩa là gì?

旧教 (jiùjiào) nghĩa là giáo lý cũ.

旧教 đọc thế nào?

旧教 đọc là jiùjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧教 là gì?

Âm Hán Việt của 旧教 là "cựu giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.