TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧景重现

jiùjǐngchóngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊景重現

Âm Hán Việt CỰU CẢNH TRÙNG HIỆN

旧景重现 nghĩa là gợi lại quá khứ.

Nghĩa của 旧景重现

jiùjǐngchóngxiàn

CỰU CẢNH TRÙNG HIỆNphồn thể 舊景重現
  1. Gợi lại quá khứ

Câu hỏi thường gặp

旧景重现 nghĩa là gì?

旧景重现 (jiùjǐngchóngxiàn) nghĩa là gợi lại quá khứ.

旧景重现 đọc thế nào?

旧景重现 đọc là jiùjǐngchóngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧景重现 là gì?

Âm Hán Việt của 旧景重现 là "cựu cảnh trùng hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.