TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧案

jiù'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊案

Âm Hán Việt CỰU ÁN

旧案 nghĩa là vụ án cũ.

Nghĩa của 旧案

jiù'àn

CỰU ÁNDanh từphồn thể 舊案
  1. Vụ án cũ
  2. Tranh chấp pháp lý lâu năm

Câu hỏi thường gặp

旧案 nghĩa là gì?

旧案 (jiù'àn) nghĩa là vụ án cũ.

旧案 đọc thế nào?

旧案 đọc là jiù'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧案 là gì?

Âm Hán Việt của 旧案 là "cựu án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.