TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧物

jiùwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊物

Âm Hán Việt CỰU VẬT

旧物 nghĩa là tài sản cũ, lãnh thổ trước đây.

Nghĩa của 旧物

jiùwù

CỰU VẬTDanh từphồn thể 舊物
  1. Tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước)
  2. Lãnh thổ trước đây

Câu hỏi thường gặp

旧物 nghĩa là gì?

旧物 (jiùwù) nghĩa là tài sản cũ, lãnh thổ trước đây.

旧物 đọc thế nào?

旧物 đọc là jiùwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧物 là gì?

Âm Hán Việt của 旧物 là "cựu vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.