TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧瓶装新酒

jiùpíngzhuāngxīnjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊瓶裝新酒

Âm Hán Việt CỰU BÌNH TRANG TÂN TỬU

旧瓶装新酒 nghĩa là Rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ.

Nghĩa của 旧瓶装新酒

jiùpíngzhuāngxīnjiǔ

CỰU BÌNH TRANG TÂN TỬUphồn thể 舊瓶裝新酒
  1. nghĩa đen Rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ
  2. Mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại

Câu hỏi thường gặp

旧瓶装新酒 nghĩa là gì?

旧瓶装新酒 (jiùpíngzhuāngxīnjiǔ) nghĩa là Rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ.

旧瓶装新酒 đọc thế nào?

旧瓶装新酒 đọc là jiùpíngzhuāngxīnjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧瓶装新酒 là gì?

Âm Hán Việt của 旧瓶装新酒 là "cựu bình trang tân tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.