旧病复发 (jiùbìngfùfā) nghĩa là bệnh cũ tái phát, tái phát.
旧病复发 đọc thế nào?
旧病复发 đọc là jiùbìngfùfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 旧病复发 là gì?
Âm Hán Việt của 旧病复发 là "cựu bệnh phục phát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.