TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧病复发

jiùbìngfùfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊病復發

Âm Hán Việt CỰU BỆNH PHỤC PHÁT

旧病复发 nghĩa là bệnh cũ tái phát, tái phát.

Nghĩa của 旧病复发

jiùbìngfùfā

CỰU BỆNH PHỤC PHÁTphồn thể 舊病復發
  1. Bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát
  2. Bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ
  3. Vấn đề cũ lại xuất hiện

Câu hỏi thường gặp

旧病复发 nghĩa là gì?

旧病复发 (jiùbìngfùfā) nghĩa là bệnh cũ tái phát, tái phát.

旧病复发 đọc thế nào?

旧病复发 đọc là jiùbìngfùfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧病复发 là gì?

Âm Hán Việt của 旧病复发 là "cựu bệnh phục phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.