TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧知

jiùzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊知

Âm Hán Việt CỰU TRI

旧知 nghĩa là người quen cũ, bạn cũ.

Nghĩa của 旧知

jiùzhī

CỰU TRIDanh từphồn thể 舊知
  1. Người quen cũ
  2. Bạn cũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旧知

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

旧知 nghĩa là gì?

旧知 (jiùzhī) nghĩa là người quen cũ, bạn cũ.

旧知 đọc thế nào?

旧知 đọc là jiùzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧知 là gì?

Âm Hán Việt của 旧知 là "cựu tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.