TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧诗

jiùshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊詩

Âm Hán Việt CỰU THI

旧诗 nghĩa là thơ cũ, thơ phong cách cũ.

Nghĩa của 旧诗

jiùshī

CỰU THIphồn thể 舊詩
  1. Thơ cũ
  2. Thơ phong cách cũ

Câu hỏi thường gặp

旧诗 nghĩa là gì?

旧诗 (jiùshī) nghĩa là thơ cũ, thơ phong cách cũ.

旧诗 đọc thế nào?

旧诗 đọc là jiùshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧诗 là gì?

Âm Hán Việt của 旧诗 là "cựu thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.