旧调重弹 nghĩa là Lặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ); bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ.
Nghĩa của 旧调重弹
jiùdiàochóngtán
Cụm từphồn thể 舊調重彈
Lặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ); bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ
Không ngừng nói đi nói lại chuyện cũ
Câu hỏi thường gặp
旧调重弹 nghĩa là gì?
旧调重弹 (jiùdiàochóngtán) nghĩa là Lặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ); bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ.
旧调重弹 đọc thế nào?
旧调重弹 đọc là jiùdiàochóngtán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.