旧货市场 (jiùhuòshìchǎng) nghĩa là bán hàng hóa cũ, chợ đồ cũ.
旧货市场 đọc thế nào?
旧货市场 đọc là jiùhuòshìchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 旧货市场 là gì?
Âm Hán Việt của 旧货市场 là "cựu hóa thị trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.