TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧货市场

jiùhuòshìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊貨市場

Âm Hán Việt CỰU HÓA THỊ TRƯỜNG

旧货市场 nghĩa là bán hàng hóa cũ, chợ đồ cũ.

Nghĩa của 旧货市场

jiùhuòshìchǎng

CỰU HÓA THỊ TRƯỜNGphồn thể 舊貨市場
  1. Bán hàng hóa cũ
  2. Chợ đồ cũ

Câu hỏi thường gặp

旧货市场 nghĩa là gì?

旧货市场 (jiùhuòshìchǎng) nghĩa là bán hàng hóa cũ, chợ đồ cũ.

旧货市场 đọc thế nào?

旧货市场 đọc là jiùhuòshìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧货市场 là gì?

Âm Hán Việt của 旧货市场 là "cựu hóa thị trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.