TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧贯

jiùguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊貫

Âm Hán Việt CỰU QUÁN

旧贯 nghĩa là hệ thống cũ, quy tắc trước đây.

Nghĩa của 旧贯

jiùguàn

CỰU QUÁNphồn thể 舊貫
  1. Hệ thống cũ
  2. Quy tắc trước đây

Câu hỏi thường gặp

旧贯 nghĩa là gì?

旧贯 (jiùguàn) nghĩa là hệ thống cũ, quy tắc trước đây.

旧贯 đọc thế nào?

旧贯 đọc là jiùguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧贯 là gì?

Âm Hán Việt của 旧贯 là "cựu quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.