TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧车市场

jiùchēshìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊車市場

Âm Hán Việt CỰU XA THỊ TRƯỜNG

旧车市场 nghĩa là thị trường xe cũ.

Nghĩa của 旧车市场

jiùchēshìchǎng

CỰU XA THỊ TRƯỜNGphồn thể 舊車市場
  1. Thị trường xe cũ
  2. Thị trường xe đạp đã qua sử dụng

Câu hỏi thường gặp

旧车市场 nghĩa là gì?

旧车市场 (jiùchēshìchǎng) nghĩa là thị trường xe cũ.

旧车市场 đọc thế nào?

旧车市场 đọc là jiùchēshìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧车市场 là gì?

Âm Hán Việt của 旧车市场 là "cựu xa thị trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.