TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧都

jiùdū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊都

Âm Hán Việt CỰU ĐÔ

旧都 nghĩa là kinh đô cũ.

Nghĩa của 旧都

jiùdū

CỰU ĐÔDanh từphồn thể 舊都
  1. Kinh đô cũ

Câu hỏi thường gặp

旧都 nghĩa là gì?

旧都 (jiùdū) nghĩa là kinh đô cũ.

旧都 đọc thế nào?

旧都 đọc là jiùdū (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧都 là gì?

Âm Hán Việt của 旧都 là "cựu đô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.