TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧闻

jiùwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊聞

Âm Hán Việt CỰU VĂN

旧闻 nghĩa là tin tức lỗi thời, giai thoại cũ.

Nghĩa của 旧闻

jiùwén

CỰU VĂNDanh từphồn thể 舊聞
  1. Tin tức lỗi thời
  2. Giai thoại cũ; câu chuyện truyền lại từ thời trước

Câu hỏi thường gặp

旧闻 nghĩa là gì?

旧闻 (jiùwén) nghĩa là tin tức lỗi thời, giai thoại cũ.

旧闻 đọc thế nào?

旧闻 đọc là jiùwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧闻 là gì?

Âm Hán Việt của 旧闻 là "cựu văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.