TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早出晚归

zǎochūwǎnguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 早出晚歸

Âm Hán Việt TẢO XUẤT VÃN QUY

早出晚归 nghĩa là đi sớm về muộn.

Nghĩa của 早出晚归

zǎochūwǎnguī

TẢO XUẤT VÃN QUYCụm từphồn thể 早出晚歸
  1. thành ngữ Đi sớm về muộn

Câu hỏi thường gặp

早出晚归 nghĩa là gì?

早出晚归 (zǎochūwǎnguī) nghĩa là đi sớm về muộn.

早出晚归 đọc thế nào?

早出晚归 đọc là zǎochūwǎnguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 早出晚归 là gì?

Âm Hán Việt của 早出晚归 là "tảo xuất vãn quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.