TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早动手,早收获

zǎodòngshǒu zǎoshōuhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 早動手,早收穫

早动手,早收获 nghĩa là Càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm.

Nghĩa của 早动手,早收获

zǎodòngshǒu zǎoshōuhuò

phồn thể 早動手,早收穫
  1. thành ngữ Càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm

Câu hỏi thường gặp

早动手,早收获 nghĩa là gì?

早动手,早收获 (zǎodòngshǒu zǎoshōuhuò) nghĩa là Càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm.

早动手,早收获 đọc thế nào?

早动手,早收获 đọc là zǎodòngshǒu zǎoshōuhuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.