早孕 (zǎoyùn) nghĩa là Mang thai tuổi vị thành niên.
早孕 đọc thế nào?
早孕 đọc là zǎoyùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 早孕 là gì?
Âm Hán Việt của 早孕 là "tảo dựng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.