TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早岁

zǎosuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 早歲

Âm Hán Việt TẢO TUẾ

早岁 nghĩa là những năm đầu đời.

Nghĩa của 早岁

zǎosuì

TẢO TUẾphồn thể 早歲
  1. Những năm đầu đời

Câu hỏi thường gặp

早岁 nghĩa là gì?

早岁 (zǎosuì) nghĩa là những năm đầu đời.

早岁 đọc thế nào?

早岁 đọc là zǎosuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 早岁 là gì?

Âm Hán Việt của 早岁 là "tảo tuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.