TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早已

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zǎoyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO DĨ

早已 nghĩa là đã từ lâu, từ lâu, trước đây.

Nghĩa của 早已

zǎoyǐ

TẢO DĨPhó từ
  1. Đã từ lâu; từ lâu
  2. tiếng địa phương Trước đây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早已

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

早已 nghĩa là gì?

早已 (zǎoyǐ) nghĩa là đã từ lâu, từ lâu, trước đây.

早已 đọc thế nào?

早已 đọc là zǎoyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 早已 là gì?

Âm Hán Việt của 早已 là "tảo dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.