早已
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
早已 nghĩa là đã từ lâu, từ lâu, trước đây.
Nghĩa của 早已
zǎoyǐ
TẢO DĨPhó từ- Đã từ lâu; từ lâu
- tiếng địa phương Trước đây
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早已
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
早已 nghĩa là gì?
早已 (zǎoyǐ) nghĩa là đã từ lâu, từ lâu, trước đây.
早已 đọc thế nào?
早已 đọc là zǎoyǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 早已 là gì?
Âm Hán Việt của 早已 là "tảo dĩ".