TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早恋

zǎoliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 早戀

Âm Hán Việt TẢO LUYẾN

早恋 nghĩa là tình yêu trẻ con.

Nghĩa của 早恋

zǎoliàn

TẢO LUYẾNĐộng từphồn thể 早戀
  1. Yêu khi còn quá trẻ; tình yêu trẻ con

Câu hỏi thường gặp

早恋 nghĩa là gì?

早恋 (zǎoliàn) nghĩa là tình yêu trẻ con.

早恋 đọc thế nào?

早恋 đọc là zǎoliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 早恋 là gì?

Âm Hán Việt của 早恋 là "tảo luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.