TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早年

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zǎonián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO NIÊN

早年 nghĩa là nhiều năm trước, trong quá khứ, thuở nhỏ.

Nghĩa của 早年

zǎonián

TẢO NIÊNDanh từ
  1. Nhiều năm trước; trong quá khứ
  2. Thuở nhỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早年

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

早年 nghĩa là gì?

早年 (zǎonián) nghĩa là nhiều năm trước, trong quá khứ, thuở nhỏ.

早年 đọc thế nào?

早年 đọc là zǎonián (pinyin).

Âm Hán Việt của 早年 là gì?

Âm Hán Việt của 早年 là "tảo niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.