早年
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
早年 nghĩa là nhiều năm trước, trong quá khứ, thuở nhỏ.
Nghĩa của 早年
zǎonián
TẢO NIÊNDanh từ- Nhiều năm trước; trong quá khứ
- Thuở nhỏ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早年
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
早年 nghĩa là gì?
早年 (zǎonián) nghĩa là nhiều năm trước, trong quá khứ, thuở nhỏ.
早年 đọc thế nào?
早年 đọc là zǎonián (pinyin).
Âm Hán Việt của 早年 là gì?
Âm Hán Việt của 早年 là "tảo niên".