TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早搏

zǎobó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO BÁC

早搏 nghĩa là nhịp đập sớm, ngoại tâm thu.

Nghĩa của 早搏

zǎobó

TẢO BÁCĐộng từ
  1. y học Nhịp đập sớm; ngoại tâm thu

Câu hỏi thường gặp

早搏 nghĩa là gì?

早搏 (zǎobó) nghĩa là nhịp đập sớm, ngoại tâm thu.

早搏 đọc thế nào?

早搏 đọc là zǎobó (pinyin).

Âm Hán Việt của 早搏 là gì?

Âm Hán Việt của 早搏 là "tảo bác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.