TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早操

zǎocāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO THAO

早操 nghĩa là Bài tập thể dục buổi sáng (bài tập thể dục thường được thực hiện đồng loạt tại các trường học và nơi làm việc ở các nước Đông Á).

Nghĩa của 早操

zǎocāo

TẢO THAODanh từ
  1. Bài tập thể dục buổi sáng (bài tập thể dục thường được thực hiện đồng loạt tại các trường học và nơi làm việc ở các nước Đông Á)

Câu hỏi thường gặp

早操 nghĩa là gì?

早操 (zǎocāo) nghĩa là Bài tập thể dục buổi sáng (bài tập thể dục thường được thực hiện đồng loạt tại các trường học và nơi làm việc ở các nước Đông Á).

早操 đọc thế nào?

早操 đọc là zǎocāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 早操 là gì?

Âm Hán Việt của 早操 là "tảo thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.