早教 nghĩa là Giáo dục sớm (viết tắt của 早期教育 (zǎoqījiàoyù)).
Nghĩa của 早教
zǎojiào
TẢO GIÁODanh từ
Giáo dục sớm (viết tắt của 早期教育 (zǎoqījiàoyù))
Câu hỏi thường gặp
早教 nghĩa là gì?
早教 (zǎojiào) nghĩa là Giáo dục sớm (viết tắt của 早期教育 (zǎoqījiàoyù)).
早教 đọc thế nào?
早教 đọc là zǎojiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 早教 là gì?
Âm Hán Việt của 早教 là "tảo giáo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.