TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早早儿

zǎozǎor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 早早兒

Âm Hán Việt TẢO TẢO NHI

早早儿 nghĩa là càng sớm càng tốt, sớm nhất có thể.

Nghĩa của 早早儿

zǎozǎor

TẢO TẢO NHIphồn thể 早早兒
  1. khẩu ngữ Càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

Câu hỏi thường gặp

早早儿 nghĩa là gì?

早早儿 (zǎozǎor) nghĩa là càng sớm càng tốt, sớm nhất có thể.

早早儿 đọc thế nào?

早早儿 đọc là zǎozǎor (pinyin).

Âm Hán Việt của 早早儿 là gì?

Âm Hán Việt của 早早儿 là "tảo tảo nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.