TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早春

zǎochūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO XUÂN

早春 nghĩa là đầu xuân.

Nghĩa của 早春

zǎochūn

TẢO XUÂNDanh từ, Tính từ
  1. Đầu xuân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早春

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

早春 nghĩa là gì?

早春 (zǎochūn) nghĩa là đầu xuân.

早春 đọc thế nào?

早春 đọc là zǎochūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 早春 là gì?

Âm Hán Việt của 早春 là "tảo xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.