TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早期效应

zǎoqīxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 早期效應

Âm Hán Việt TẢO KỲ HIỆU ỨNG

早期效应 nghĩa là Hiệu ứng giai đoạn đầu.

Nghĩa của 早期效应

zǎoqīxiàoyìng

TẢO KỲ HIỆU ỨNGphồn thể 早期效應
  1. Hiệu ứng giai đoạn đầu

Câu hỏi thường gặp

早期效应 nghĩa là gì?

早期效应 (zǎoqīxiàoyìng) nghĩa là Hiệu ứng giai đoạn đầu.

早期效应 đọc thế nào?

早期效应 đọc là zǎoqīxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 早期效应 là gì?

Âm Hán Việt của 早期效应 là "tảo kỳ hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.