TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早茶

zǎochá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO TRÀ

早茶 nghĩa là trà sáng.

Nghĩa của 早茶

zǎochá

TẢO TRÀDanh từ
  1. Trà sáng

Câu hỏi thường gặp

早茶 nghĩa là gì?

早茶 (zǎochá) nghĩa là trà sáng.

早茶 đọc thế nào?

早茶 đọc là zǎochá (pinyin).

Âm Hán Việt của 早茶 là gì?

Âm Hán Việt của 早茶 là "tảo trà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.