TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旬岁

xúnsuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旬歲

Âm Hán Việt TUẦN TUẾ

旬岁 nghĩa là đầy năm, sinh nhật đầu tiên.

Nghĩa của 旬岁

xúnsuì

TUẦN TUẾphồn thể 旬歲
  1. Đầy năm
  2. Sinh nhật đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

旬岁 nghĩa là gì?

旬岁 (xúnsuì) nghĩa là đầy năm, sinh nhật đầu tiên.

旬岁 đọc thế nào?

旬岁 đọc là xúnsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 旬岁 là gì?

Âm Hán Việt của 旬岁 là "tuần tuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.