TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旬

xún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUẦN
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuần, quân, quyên

旬 nghĩa là mười ngày, mười năm.

Nghĩa của 旬

xún

TUẦN
  1. Mười ngày
  2. Mười năm
  3. Đủ kỳ

Từ ghép có 旬

Thành ngữ có 旬

  • 三旬九食 — Nghĩa đen chỉ ăn chín bữa trong ba mươi ngày
  • 旬输月送 — Mười ngày nộp một lần, mỗi tháng cống nạp (thành ngữ); yêu cầu không ngừng và ngày càng phức tạp

Câu hỏi thường gặp

旬 nghĩa là gì?

旬 (xún) nghĩa là mười ngày, mười năm.

旬 đọc thế nào?

旬 đọc là xún (pinyin).

Âm Hán Việt của 旬 là gì?

Âm Hán Việt của 旬 là "tuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.