TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旮旯儿

gālár giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旮旯兒

旮旯儿 nghĩa là góc, xó.

Nghĩa của 旮旯儿

gālár

phồn thể 旮旯兒
  1. Góc
  2. Xó
  3. Hốc
  4. Chỗ khuất
  5. Biến thể er hoá của 旮旯 (gālá)

Câu hỏi thường gặp

旮旯儿 nghĩa là gì?

旮旯儿 (gālár) nghĩa là góc, xó.

旮旯儿 đọc thế nào?

旮旯儿 đọc là gālár (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.